low profile
low
ˈloʊ
low
pro
proʊ
prow
file
faɪl
fail
/lˈəʊ pɹˈəʊfaɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "low profile"trong tiếng Anh

Low profile
01

hồ sơ thấp, ít được chú ý

a position or approach that avoids attracting attention or publicity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
low profiles
Các ví dụ
She adopted a low profile to avoid unnecessary attention.
Cô ấy áp dụng một hồ sơ thấp để tránh sự chú ý không cần thiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng