low countries
low
ˈləʊ
lew
count
kʌnt
kant
ries
riz
riz

Định nghĩa và ý nghĩa của "Low Countries"trong tiếng Anh

Low Countries
01

Vùng đất thấp, Khu vực gồm Hà Lan

the coastal region in Northwestern Europe consisting of the Netherlands, Belgium and Luxembourg 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng