love bite
love
lʌv
lav
bite
baɪt
bait
/lˈʌv bˈaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "love bite"trong tiếng Anh

Love bite
01

vết hickey, dấu vết tình yêu

a bruise left on a person's neck or other parts of their skin, as a result of a passionate kiss or bite by their partner
Dialectbritish flagBritish
hickeyamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
love bites
Các ví dụ
The love bite was a clear indication of their passionate relationship.
Vết hôn là dấu hiệu rõ ràng của mối quan hệ nồng nhiệt của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng