lout
lout
laʊt
lawt
/lˈa‍ʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lout"trong tiếng Anh

01

kẻ thô lỗ, kẻ côn đồ

a rude, aggressive, or boorish person who behaves crudely
lout definition and meaning
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
louts
Các ví dụ
The lout yelled insults from his car window.
Kẻ thô lỗ đã hét lên những lời lăng mạ từ cửa sổ xe của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng