lost cause
Pronunciation
/lˈɔst kˈɔːz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lost cause"trong tiếng Anh

Lost cause
01

nguyên nhân đã mất, trường hợp vô vọng

a thing or person that is impossible to improve or succeed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lost causes
Các ví dụ
Trying to convince him otherwise felt like a lost cause.
Cố gắng thuyết phục anh ấy theo cách khác cảm giác như một việc làm vô ích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng