Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Loss leader
01
sản phẩm dẫn lỗ, mồi nhử khách hàng
a product sold at a low price to attract customers and encourage sales of other profitable items.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
loss leaders
Các ví dụ
The company introduced a discounted phone as a loss leader for its new service plans.
Công ty đã giới thiệu một chiếc điện thoại giảm giá như một mồi lỗ cho các gói dịch vụ mới của mình.



























