loss leader
loss
ˈlɒs
los
lea
li:
li
der

Định nghĩa và ý nghĩa của "loss leader"trong tiếng Anh

Loss leader
01

sản phẩm dẫn lỗ, mồi nhử khách hàng

a product sold at a low price to attract customers and encourage sales of other profitable items. 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
loss leaders
Các ví dụ
The store used milk as a loss leader to draw in shoppers. 

Cửa hàng đã sử dụng sữa như một mồi lỗ để thu hút người mua sắm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng