Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to look up to
[phrase form: look]
01
ngưỡng mộ, kính trọng
to have a great deal of respect, admiration, or esteem for someone
Các ví dụ
He looks up to his mentor for guidance in his career.
Anh ấy ngưỡng mộ người cố vấn của mình để nhận được sự hướng dẫn trong sự nghiệp.



























