Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to look for
01
tìm kiếm, tìm
to try to find something or someone
Transitive: to look for sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
look
thì hiện tại
look for
ngôi thứ ba số ít
looks for
hiện tại phân từ
looking for
quá khứ đơn
looked for
quá khứ phân từ
looked for
Các ví dụ
I've been looking for my keys for the past hour, but I can't seem to find them anywhere.
Tôi đã tìm kiếm chìa khóa của mình trong suốt một giờ qua, nhưng dường như không thể tìm thấy chúng ở bất cứ đâu.
02
mong đợi, hy vọng
to expect or hope for something
Transitive: to look for a positive result or outcome
Các ví dụ
We are looking for a significant increase in sales this quarter.
Chúng tôi mong đợi một sự gia tăng đáng kể trong doanh số bán hàng quý này.



























