Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to look for
[phrase form: look]
01
tìm kiếm, tìm
to try to find something or someone
Transitive: to look for sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
look
thì hiện tại
look for
ngôi thứ ba số ít
looks for
hiện tại phân từ
looking for
quá khứ đơn
looked for
quá khứ phân từ
looked for
Các ví dụ
She would often look for interesting events to attend in the city.
Cô ấy thường tìm kiếm những sự kiện thú vị để tham gia trong thành phố.
02
mong đợi, hy vọng
to expect or hope for something
Transitive: to look for a positive result or outcome
Các ví dụ
They will be looking for a favorable outcome in the court case.
Họ sẽ tìm kiếm một kết quả thuận lợi trong vụ án.



























