Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Long haul
01
dài hạn, công việc dài hơi
a task that needs a great amount of time and effort to finish
Các ví dụ
The marathon is a long haul, but with proper training and determination, you can reach the finish line.
Cuộc đua marathon là một hành trình dài, nhưng với sự chuẩn bị phù hợp và quyết tâm, bạn có thể đến được vạch đích.
02
khoảng cách dài, hành trình dài
a very long distance, regarding the transportation of passengers or goods



























