long haul
long
lɑ:ng
laang
haul
hɔ:l
hawl
/lˈɒŋ hˈɔːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "long haul"trong tiếng Anh

Long haul
01

dài hạn, công việc dài hơi

a task that needs a great amount of time and effort to finish
long haul definition and meaning
Idiom
Informal
Các ví dụ
The marathon is a long haul, but with proper training and determination, you can reach the finish line.
Cuộc đua marathon là một hành trình dài, nhưng với sự chuẩn bị phù hợp và quyết tâm, bạn có thể đến được vạch đích.
02

khoảng cách dài, hành trình dài

a very long distance, regarding the transportation of passengers or goods
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng