Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
âm tiết
âm vị
từ lâu, ngày xưa
lang syne
long since
Họ đã sống ở thành phố cổ từ lâu lắm rồi.
ngày xưa, từ lâu
yore
Điều đó đã xảy ra từ lâu.