long ago
Pronunciation
/lˈɑːŋ ɐɡˈoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "long ago"trong tiếng Anh

long ago
01

từ lâu, ngày xưa

at a time far in the past
long ago definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The legend of the lost city dates back long ago.
Truyền thuyết về thành phố bị mất có từ rất lâu trước đây.
Long ago
01

ngày xưa, từ lâu

a time in the distant past
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Legends are all that remain from the long ago.
Huyền thoại là tất cả những gì còn lại từ ngày xưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng