Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lollipop
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lollipops
Các ví dụ
He gave the little girl a lollipop as a treat for being brave during her doctor ’s visit.
Anh ấy đã tặng cô bé một kẹo mút như một phần thưởng vì đã dũng cảm trong lần khám bác sĩ.
02
kem que, kem ống
a frozen sweet treat, such as ice cream or flavored ice, served on a small stick
Các ví dụ
She bought a pack of fruit-flavored lollipops.
Cô ấy đã mua một gói kẹo mút có hương vị trái cây.



























