Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to log off
[phrase form: log]
01
đăng xuất, thoát khỏi hệ thống
to stop a connection to an online account or computer system by doing specific actions
Các ví dụ
I always log off my social media accounts before closing my browser.
Tôi luôn đăng xuất khỏi các tài khoản mạng xã hội của mình trước khi đóng trình duyệt.
02
đăng xuất, thoát khỏi hệ thống
to cause someone to end their use of a computer system, online account, or application
Các ví dụ
The security team logged out all employees' computers in response to a potential cyberattack.
Nhóm bảo mật đã đăng xuất tất cả máy tính của nhân viên để đối phó với một cuộc tấn công mạng tiềm ẩn.



























