local anesthetic
lo
ˈləʊ
lew
cal
ˌkəl
kēl
a
æ
ā
nes
nɪs
nis
the
θɛ
the
tic
tɪk
tik
local anaesthetic

Định nghĩa và ý nghĩa của "local anesthetic"trong tiếng Anh

Local anesthetic
01

thuốc gây tê tại chỗ, gây tê cục bộ

a medication that numbs a specific part of the body to block pain during medical procedures 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
local anesthetics
Các ví dụ
The doctor applied a local anesthetic to the skin before removing a mole. 

Bác sĩ đã áp dụng một thuốc gây tê cục bộ lên da trước khi loại bỏ nốt ruồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng