Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
local
01
địa phương, khu vực
related or belonging to a particular area or place that someone lives in or mentions
Các ví dụ
We decided to support local businesses by purchasing goods from nearby shops.
Chúng tôi quyết định hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương bằng cách mua hàng từ các cửa hàng gần đó.
02
địa phương, thuộc thành phố
relating to or applicable to or concerned with the administration of a city or town or district rather than a larger area
03
địa phương, khu trú
affecting only a restricted part or area of the body
Local
01
tàu địa phương, xe buýt địa phương
a bus, train, etc. that makes all or most of the regular stops, allowing people to get on or off
02
người dân địa phương, dân bản địa
an inhabitant of a particular area or community
Các ví dụ
The festival is a favorite event among the locals.
Lễ hội là một sự kiện yêu thích trong số những người dân địa phương.
03
thuốc gây tê tại chỗ, gây tê tại chỗ
anesthetic that numbs a particular area of the body
Cây Từ Vựng
locality
localize
locally
local
loc



























