local
lo
ˈləʊ
lew
cal
kəl
kēl
lozalloyal

Định nghĩa và ý nghĩa của "local"trong tiếng Anh

01

địa phương, khu vực

related or belonging to a particular area or place that someone lives in or mentions 
local definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The local bakery is known for its freshly baked bread and pastries. 

Tiệm bánh địa phương nổi tiếng với bánh mì và bánh ngọt mới ra lò.

02

địa phương, thuộc thành phố

relating to or applicable to or concerned with the administration of a city or town or district rather than a larger area 
03

địa phương, khu trú

affecting only a restricted part or area of the body 
01

tàu địa phương, xe buýt địa phương

a bus, train, etc. that makes all or most of the regular stops, allowing people to get on or off 
local definition and meaning
02

người dân địa phương, dân bản địa

an inhabitant of a particular area or community 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
locals
Các ví dụ
The locals were very welcoming to the new residents in the neighborhood. 

Người dân địa phương rất thân thiện với những cư dân mới trong khu phố.

03

thuốc gây tê tại chỗ, gây tê tại chỗ

anesthetic that numbs a particular area of the body 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng