Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Local anesthesia
01
gây tê tại chỗ, gây tê cục bộ
a type of anesthesia that numbs a specific area of the body, preventing pain during a procedure, while the patient remains fully awake and aware
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
local anesthesias
Các ví dụ
The dentist used local anesthesia to numb my gums before the filling.
Nha sĩ đã sử dụng gây tê cục bộ để làm tê nướu của tôi trước khi trám răng.



























