Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Loan shark
01
kẻ cho vay nặng lãi, chủ nợ cắt cổ
a person who lends money to people, typically under illegal conditions, at a very high rate of interest
Các ví dụ
The government is taking steps to crack down on illegal loan shark operations in the city.
Chính phủ đang thực hiện các bước để đàn áp các hoạt động cho vay nặng lãi bất hợp pháp của cò mồi trong thành phố.



























