Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Loafer
01
giày lười, loafer
a type of shoe that is flat with a low heel, made of leather, and can be worn without fastening
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
loafers
Các ví dụ
He slipped on a pair of comfortable loafers before heading out for a leisurely stroll around the neighborhood.
Anh ấy xỏ vào một đôi giày lười thoải mái trước khi ra ngoài đi dạo thư giãn quanh khu phố.
02
kẻ lười biếng, người trốn việc
a person who habitually avoids work or effort
Các ví dụ
He's such a loafer that he never helps with chores.
Anh ta là một kẻ lười biếng đến nỗi không bao giờ giúp việc nhà.
Cây Từ Vựng
loafer
loaf



























