Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Liver cancer
01
ung thư gan, carcinoma tế bào gan
a type of cancer that begins in the cells of the liver, often associated with underlying liver diseases
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Liver cancer is a disease that originates in the cells of the liver, affecting its normal function.
Ung thư gan là một căn bệnh bắt nguồn từ các tế bào gan, ảnh hưởng đến chức năng bình thường của nó.



























