Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Liver
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
livers
Các ví dụ
The liver is responsible for filtering toxins from the bloodstream, helping to detoxify the body and maintain overall health.
Gan chịu trách nhiệm lọc chất độc từ máu, giúp giải độc cơ thể và duy trì sức khỏe tổng thể.
02
gan, gan động vật ăn được
the edible liver of an animal
Các ví dụ
She fried the chicken liver for dinner.
Cô ấy đã chiên gan gà cho bữa tối.
03
cư dân, người ở
a person who resides in a particular place
Các ví dụ
He is a lifelong liver of New York City.
Anh ấy là một cư dân suốt đời của Thành phố New York.
04
người sống, cư dân
a person who pursues a particular lifestyle or way of living
Các ví dụ
He is a nocturnal liver, staying up all night and sleeping by day.
Anh ấy là một người sống về đêm, thức cả đêm và ngủ vào ban ngày.
liver
01
gan, màu gan
of a reddish-brown color resembling the hue of the organ it is named after
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most liver
so sánh hơn
more liver
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her boots were a stylish dark liver color.
Đôi bốt của cô ấy có màu gan tối thời trang.
Cây Từ Vựng
livery
liver



























