Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Livelihood
01
kế sinh nhai, nguồn sống
the resources or activities upon which an individual or household depends for their sustenance and survival
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
livelihoods
Các ví dụ
Small businesses such as shops and restaurants are vital for urban dwellers ' livelihoods, offering employment opportunities and goods and services.
Các doanh nghiệp nhỏ như cửa hàng và nhà hàng rất quan trọng đối với sinh kế của cư dân đô thị, cung cấp cơ hội việc làm và hàng hóa và dịch vụ.



























