Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to live with
[phrase form: live]
01
sống chung với, chấp nhận
to accept or adapt to a difficult or challenging situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
live
thì hiện tại
live with
ngôi thứ ba số ít
lives with
hiện tại phân từ
living with
quá khứ đơn
lived with
quá khứ phân từ
lived with
Các ví dụ
The couple learned to live with their differences.
Cặp đôi đã học cách sống chung với sự khác biệt của họ.



























