Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to live with
[phrase form: live]
01
sống chung với, chấp nhận
to accept or adapt to a difficult or challenging situation
Các ví dụ
The couple learned to live with their differences.
Cặp đôi đã học cách sống chung với sự khác biệt của họ.



























