Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Live wire
01
người lúc nào cũng tràn năng lượng, năng động mà khó đoán
an individual behaving in an energetic or unpredictable manner
approving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
live wires
Các ví dụ
As a kid, she was a live wire who could never sit still.
Hồi nhỏ, cô ấy hiếu động đến mức chẳng bao giờ ngồi yên được.
02
dây điện có điện, dây dẫn điện
a wire that carries electrical current and has the potential to cause electric shock or injury if touched
Các ví dụ
The fire department disconnected the live wires to prevent further danger.
Đội cứu hỏa đã ngắt dây điện đang hoạt động để ngăn chặn nguy hiểm thêm.



























