Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to live together
Các ví dụ
They were nervous about their parents ' reactions when they announced they were going to live together.
Họ lo lắng về phản ứng của bố mẹ khi thông báo rằng họ sẽ sống chung.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển