to litigate
li
ˈlɪ
li
ti
ti
gate
ˌgeɪt
geit
ligateliftgatelichgateliterate

Định nghĩa và ý nghĩa của "litigate"trong tiếng Anh

to litigate
01

khởi kiện, kiện tụng

to initiate legal action against another party or person 
Intransitive
to litigate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
litigate
ngôi thứ ba số ít
litigates
hiện tại phân từ
litigating
quá khứ đơn
litigated
quá khứ phân từ
litigated
Các ví dụ
The company decided to litigate after the breach of contract. 

Công ty quyết định kiện tụng sau khi vi phạm hợp đồng.

02

kiện tụng, tranh tụng

to actively participate in legal proceedings, such as engaging in a legal debate within a court of law 
Transitive: to litigate a case
Intransitive: to litigate against sb
Các ví dụ
The company chose to litigate the breach of contract rather than pursuing alternative dispute resolution methods. 

Công ty đã chọn kiện tụng vi phạm hợp đồng thay vì theo đuổi các phương pháp giải quyết tranh chấp thay thế.

Cây Từ Vựng

litigation
litigator
litigious
litigate
litig
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng