lithotomy
li
li
tho
ˈθɒ
tho
to
my
mi
mi

Định nghĩa và ý nghĩa của "lithotomy"trong tiếng Anh

Lithotomy
01

phẫu thuật lấy sỏi

a surgical procedure to remove stones from the urinary tract 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lithotomies
Các ví dụ
Mark's lithotomy allowed the surgeon to address his bladder issues. 

Thủ thuật lithotomy của Mark đã cho phép bác sĩ phẫu thuật giải quyết các vấn đề về bàng quang của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng