Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lithotomy
01
phẫu thuật lấy sỏi
a surgical procedure to remove stones from the urinary tract
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lithotomies
Các ví dụ
In lithotomy, the legs are positioned to provide optimal visibility for the surgeon.
Trong phẫu thuật lấy sỏi, chân được định vị để cung cấp tầm nhìn tối ưu cho bác sĩ phẫu thuật.



























