Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Literature
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her personal library was filled with an extensive collection of world literature, from ancient epics to contemporary short stories.
Thư viện cá nhân của cô ấy chứa đầy một bộ sưu tập rộng lớn về văn học thế giới, từ sử thi cổ đại đến truyện ngắn đương đại.
02
văn học, ngữ văn
the academic study or analysis of written works, especially in the humanities
Các ví dụ
She majored in comparative literature.
Cô ấy chuyên ngành văn học so sánh.
03
văn học, tác phẩm
writings or books on a specific subject
Các ví dụ
The library contains a vast collection of literature on art history and theory.
Thư viện chứa một bộ sưu tập rộng lớn các tài liệu về lịch sử và lý thuyết nghệ thuật.



























