Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Artwork
01
tác phẩm nghệ thuật
any creative piece such as paintings, sculptures, etc., that is created by an artist to convey a message or express an emotions
Các ví dụ
The museum curator carefully curated the exhibit to showcase a range of contemporary artworks.
Người phụ trách bảo tàng đã cẩn thận tuyển chọn triển lãm để trưng bày một loạt các tác phẩm nghệ thuật đương đại.
1.1
minh họa
drawings, photographs, and pictures that are prepared for publication in a book, magazine, etc.
Các ví dụ
The illustrator 's vibrant artwork brought the characters in the children's book to life.
Tác phẩm nghệ thuật sống động của họa sĩ minh họa đã thổi hồn vào các nhân vật trong cuốn sách thiếu nhi.



























