artificial insemination
ar
ˌɑ:
aa
ti
ti
fi
ˈfɪ
fi
cial
ʃəl
shēl
in
ɪn
in
se
se
mi
mi
na
neɪ
nei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "artificial insemination"trong tiếng Anh

Artificial insemination
01

thụ tinh nhân tạo

a method of introducing sperm into the reproductive system to aid pregnancy, often used in cases of infertility 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
artificial inseminations
Các ví dụ
Artificial insemination helps couples who have trouble having babies naturally. 

Thụ tinh nhân tạo giúp các cặp đôi gặp khó khăn trong việc sinh con tự nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng