Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Line of credit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
lines of credit
Các ví dụ
The company 's line of credit with its suppliers allowed it to maintain inventory levels without tying up excessive capital.
Hạn mức tín dụng của công ty với các nhà cung cấp cho phép nó duy trì mức tồn kho mà không cần sử dụng quá nhiều vốn.



























