line of credit
Pronunciation
/lˈaɪn ʌv kɹˈɛdɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "line of credit"trong tiếng Anh

Line of credit
01

hạn mức tín dụng, tín dụng luân chuyển

the maximum amount of loan that a customer is allowed to receive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
lines of credit
Các ví dụ
The company 's line of credit with its suppliers allowed it to maintain inventory levels without tying up excessive capital.
Hạn mức tín dụng của công ty với các nhà cung cấp cho phép nó duy trì mức tồn kho mà không cần sử dụng quá nhiều vốn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng