Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
limes
Các ví dụ
She plucked a ripe lime from the tree in the backyard to use in her recipe.
Cô ấy đã hái một quả chanh chín từ cây trong sân sau để sử dụng trong công thức của mình.
02
vôi, vôi sống
a white or gray powder made by heating certain types of rocks and is commonly used in building materials, making soil less acidic, or treating water
Các ví dụ
Farmers often use lime to improve the quality of their fields.
Nông dân thường sử dụng vôi để cải thiện chất lượng đất đai của họ.
03
cây đoạn, cây đoạn lá to
a large tree with heart-shaped leaves and yellow flowers
Các ví dụ
Children played under the lime tree.
Những đứa trẻ chơi dưới cây đoạn.
to lime
01
rải vôi, bón vôi
cover with lime so as to induce growth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lime
ngôi thứ ba số ít
limes
hiện tại phân từ
liming
quá khứ đơn
limed
quá khứ phân từ
limed
02
phết keo bẫy chim lên cành cây, bôi keo bẫy chim
spread birdlime on branches to catch birds



























