lilac-pink
li
ˈlaɪ
lai
lac
lək
lēk
pink
pɪnk
pink

Định nghĩa và ý nghĩa của "lilac-pink"trong tiếng Anh

lilac-pink
01

hồng tử đinh hương, hồng có sắc tím nhẹ

having a soft and delicate shade of pink with subtle lilac undertones. 
lilac-pink definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lilac-pink
so sánh hơn
more lilac-pink
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cozy blanket on the bed had a comforting lilac-pink pattern. 

Chiếc chăn ấm áp trên giường có hoa văn êm dịu màu hồng tử đinh hương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng