Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
like thunder
01
như sấm, với sức mạnh của sấm
with great force, speed, or loudness
Các ví dụ
The crowd cheered like thunder after the winning goal.
Đám đông reo hò như sấm sau bàn thắng quyết định.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
như sấm, với sức mạnh của sấm