Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Light bulb
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
light bulbs
Các ví dụ
The energy-efficient LED light bulbs lasted much longer than traditional incandescent ones.
Bóng đèn LED tiết kiệm năng lượng tồn tại lâu hơn nhiều so với bóng đèn sợi đốt truyền thống.



























