Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ligament
01
dây chằng, mô liên kết
(anatomy) a strong band of tissue which connects two bones or cartilages or keeps organs in place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ligaments
02
mối liên kết, dây ràng buộc
a bond or connection between individuals, often signifying a relationship or tie of loyalty
cách dùng cũ
Các ví dụ
The shared love of music served as a ligament, bringing together people from diverse backgrounds.
Tình yêu âm nhạc chung đã trở thành sợi dây, kết nối mọi người từ nhiều nền tảng khác nhau.



























