Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lift up
01
nâng lên, nhấc lên
to take someone or something and move them upward
Transitive: to lift up sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
lift
thì hiện tại
lift up
ngôi thứ ba số ít
lifts up
hiện tại phân từ
lifting up
quá khứ đơn
lifted up
quá khứ phân từ
lifted up
Các ví dụ
She lifted up her child to see the parade.
Cô ấy nhấc con mình lên để xem diễu hành.
02
làm phấn chấn, cổ vũ
to elevate someone's mood and make them feel happier or more hopeful
Transitive: to lift up someone's mood
Các ví dụ
Her words of kindness and understanding lifted up my spirits after a difficult day.
Những lời tử tế và thấu hiểu của cô ấy đã nâng cao tinh thần của tôi sau một ngày khó khăn.



























