lift off
lift
lɪft
lift
off
ɔf
awf
/lˈɪft ˈɒf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lift off"trong tiếng Anh

to lift off
[phrase form: lift]
01

cất cánh, bay lên

(of a spacecraft or aircraft) to leave the ground, particularly vertically
Intransitive
to lift off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
lift
thì hiện tại
lift off
ngôi thứ ba số ít
lifts off
hiện tại phân từ
lifting off
quá khứ đơn
lifted off
quá khứ phân từ
lifted off
Các ví dụ
The airplane taxied down the runway, its engines gaining power, and then lifted off smoothly into the clear blue sky.
Chiếc máy bay lăn bánh trên đường băng, động cơ của nó tăng công suất, và sau đó cất cánh nhẹ nhàng vào bầu trời xanh trong.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng