Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Life story
01
câu chuyện cuộc đời, tiểu sử
the account or narrative of a person's life, typically including significant events, experiences, and personal details
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
life stories
Các ví dụ
The documentary showcases the life story of a war hero.
Phim tài liệu giới thiệu câu chuyện cuộc đời của một anh hùng chiến tranh.



























