Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lieutenant general
/luːtˈɛnənt dʒˈɛnɚɹəl/
Lieutenant general
01
trung tướng, thượng tướng
a high-ranking officer in the army or air force, above a major general and below a full general
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lieutenant generals
Các ví dụ
The lieutenant general coordinated operations across several divisions.
Trung tướng đã phối hợp các hoạt động trên nhiều sư đoàn.



























