Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lie in
[phrase form: lie]
01
nằm trên giường, dậy muộn
to stay in bed longer than usual in the morning
Các ví dụ
The kids were excited to lie in on their summer vacation and sleep as late as they wanted.
Bọn trẻ rất hào hứng được nằm dài trong kỳ nghỉ hè và ngủ muộn tùy thích.
02
bắt nguồn (từ), có nguồn gốc (từ)
originate (in)
03
nằm nghỉ, nằm xuống
to rest or go to bed in preparation for giving birth
Các ví dụ
She felt the first pangs of labor and knew it was time to lie in and prepare for the birth.
Cô ấy cảm nhận được những cơn đau chuyển dạ đầu tiên và biết rằng đã đến lúc nằm nghỉ và chuẩn bị cho việc sinh nở.



























