lie in
lie
laɪ
lai
in
ɪn
in
British pronunciation
/lˈaɪ ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lie in"trong tiếng Anh

to lie in
[phrase form: lie]
01

nằm trên giường, dậy muộn

to stay in bed longer than usual in the morning
to lie in definition and meaning
example
Các ví dụ
The kids were excited to lie in on their summer vacation and sleep as late as they wanted.
Bọn trẻ rất hào hứng được nằm dài trong kỳ nghỉ hè và ngủ muộn tùy thích.
02

bắt nguồn (từ), có nguồn gốc (từ)

originate (in)
03

nằm nghỉ, nằm xuống

to rest or go to bed in preparation for giving birth
example
Các ví dụ
She felt the first pangs of labor and knew it was time to lie in and prepare for the birth.
Cô ấy cảm nhận được những cơn đau chuyển dạ đầu tiên và biết rằng đã đến lúc nằm nghỉ và chuẩn bị cho việc sinh nở.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store