Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lie down
[phrase form: lie]
01
nằm xuống, nghỉ ngơi
to put one's body in a flat position in order to sleep or rest
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
lie
thì hiện tại
lie down
ngôi thứ ba số ít
lies down
hiện tại phân từ
lying down
quá khứ đơn
lay down
quá khứ phân từ
lain down
Các ví dụ
The weary traveler lay down on the bed, eager to escape the hustle and bustle of the city.
Người lữ khách mệt mỏi nằm xuống giường, mong muốn thoát khỏi sự ồn ào của thành phố.



























