licensed
li
ˈlaɪ
lai
censed
sənst
sēnst
licenced

Định nghĩa và ý nghĩa của "licensed"trong tiếng Anh

licensed
01

được cấp phép, có giấy phép

officially permitted or authorized by a recognized authority, often through the granting of a license 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Only licensed drivers are permitted to operate motor vehicles on public roads. 

Chỉ những tài xế được cấp phép mới được phép điều khiển phương tiện cơ giới trên đường công cộng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng