liability
Pronunciation
/ˌɫaɪəˈbɪɫɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "liability"trong tiếng Anh

Liability
01

trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ

the state of being legally obliged and responsible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
liabilities
02

trở ngại, gánh nặng

the quality of being something that holds you back
03

cam kết, nghĩa vụ

a commitment to provide a specific amount of money to another person or organization
Các ví dụ
The membership agreement outlined the liability of members to contribute $ 100 annually for club maintenance.
Thỏa thuận thành viên đã nêu rõ trách nhiệm của các thành viên trong việc đóng góp 100 đô la hàng năm để duy trì câu lạc bộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng