lexicon
Pronunciation
/ˈɫɛksɪˌkɑn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lexicon"trong tiếng Anh

Lexicon
01

từ vựng, bảng từ

an alphabetical list of words in a particular language or subject
lexicon definition and meaning
Các ví dụ
The lexicon of programming languages has grown rapidly in recent years.
Từ vựng của các ngôn ngữ lập trình đã phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.
02

từ vựng, vốn từ

the complete set of meaningful units in a language or a branch of knowledge, or words or phrases that a speaker uses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lexicons
Các ví dụ
A specialized lexicon is essential in technical fields like medicine or law, where precise terminology is crucial.
Một từ vựng chuyên ngành là điều cần thiết trong các lĩnh vực kỹ thuật như y học hoặc luật, nơi mà thuật ngữ chính xác là rất quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng