lexicon
lex
ˈlɛk
lek
i
si
con
kən
kēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "lexicon"trong tiếng Anh

Lexicon
01

từ vựng, bảng từ

an alphabetical list of words in a particular language or subject 
lexicon definition and meaning
Các ví dụ
She consulted a specialized lexicon to study medical terminology. 

Cô ấy đã tham khảo một từ điển chuyên ngành để nghiên cứu thuật ngữ y học.

02

từ vựng, vốn từ

the complete set of meaningful units in a language or a branch of knowledge, or words or phrases that a speaker uses 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lexicons
Các ví dụ
The lexicon of a language encompasses all the words and phrases that speakers use to communicate meaning. 

Từ vựng của một ngôn ngữ bao gồm tất cả các từ và cụm từ mà người nói sử dụng để truyền đạt ý nghĩa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng