Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Legacy
01
di sản, tài sản thừa kế
something left behind by a person after they die
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
legacies
Các ví dụ
She received a valuable painting as a legacy from her aunt's will.
Cô ấy nhận được một bức tranh quý giá như một di sản từ di chúc của dì mình.
02
di sản, tài sản thừa kế
a lasting result or effect from past actions or events, often influencing the present or future
Các ví dụ
The war left a legacy of destruction across the region.
Chiến tranh để lại một di sản tàn phá khắp khu vực.
Cây Từ Vựng
delegacy
legacy



























