lede
Pronunciation
/lˈiːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lede"trong tiếng Anh

01

phần mở đầu, lede

the first sentence or paragraph of a news story, presenting the most significant aspects of the story
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ledes
Các ví dụ
A strong lede is essential for hooking readers and encouraging them to continue reading the rest of the article.
Một lede mạnh mẽ là điều cần thiết để thu hút độc giả và khuyến khích họ tiếp tục đọc phần còn lại của bài viết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng