Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lede
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ledes
Các ví dụ
The journalist crafted a compelling lede that drew readers into the story from the very first sentence.
Nhà báo đã tạo ra một mở đầu hấp dẫn thu hút người đọc vào câu chuyện ngay từ câu đầu tiên.



























